廣州萌黎 (這陣兒(ér)進行縮寫“投標辦事處(chù)單位”)受越南國合新可用能源(yuán) (這陣(zhèn)兒進行縮寫(xiě):投標(biāo)人)的寄(jì)托,就這(zhè)陣兒(ér)投標具體項(xiàng)目(mù)開展著名投標,進行迎睇符合標準的投標如(rú)意人生加投標。相關須知(zhī)通知書如(rú)下:
Công ty TNHH Đại lý Đấu thầu Quảng Châu Quần Sinh (sau đây gọi tắt là “Cơ quan Đại lý Đấu thầu”) được Công ty TNHH Năng lượng Mới Quốc Hợp Việt Nam (sau đây gọi tắt là “Bên mời thầu”) ủy quyền tổ chức đấu thầu công khai đối với dự án đấu thầu sau đây; kính mời các nhà thầu đủ điều kiện tham gia đấu thầu. Các nội dung liên quan được thông báo như sau:
一(yī)、具體項目著名作(zuò)出說(shuō)明 Mô tả ngắn gọn về dự án
1、具體項目號碼:QSYNGF014
Số dự án: QSYNGF014
2、具體項目具體稱謂:藍思科係統公司技越南工場上期進行散步式光伏火力發電具體項目EPC進行采購
Cuộc đấu thầu EPC cho dự án điện mặt trời phân tán giai đoạn 2 tại nhà máy của Lens Technology ở Việt Nam
3、具體項目(mù)類型:工程類
Danh mục dự án: Kỹ thuật
4、投標進行控製價(含稅):普通人幣19,188,750.00元;整體單價萬丈造價(jià):普通人幣2.975元/瓦(wǎ)
Giá kiểm soát đấu thầu theo tổng giá (đã bao gồm thuế): 19.188.750,00 Nhân dân tệ; Giá trần đơn giá tổng hợp: 2,975 Nhân dân tệ/W
5、過渡(dù):120天
Thời gian xây dựng: 120ngày
二(èr)、符合標準投標人輩數兒具體(tǐ)要求 Yêu cầu về trình độ đối với nhà thầu đủ tiêu chuẩn
1.具備進行相信負責(zé)人民的事具體責任的實際能力:在越南社(shè)會層麵學說共和國中國大陸計數(shù)器(qì)的保證人或其餘安排或任其(qí)自然人,投標(作出(chū)響(xiǎng)應)時正(zhèng)式提交切實有效的與此相關證明書材(cái)料。(如運營授權等與(yǔ)此(cǐ)相關證明書材(cái)料)。
Các pháp nhân, tổ chức hoặc cá nhân được đăng ký tại Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam phải nộp các tài liệu chứng minh hợp lệ liên quan khi tham gia đấu thầu (hoặc phản hồi).
2.投標如意人生加(jiā)投(tóu)目的物苗頭表示清晰,投標人表示被進行核準切(qiē)實有效。
Ý định tham gia đấu thầu của nhà thầu được thể hiện rõ ràng và đại diện của nhà thầu được ủy quyền hợp lệ.
3.投標人具有在越南本地繼續光伏開展建設建設項目所有必要的與此相關資(zī)格條件(給予資格(gé)條(tiáo)件證明(míng)書材料並打(dǎ)印投標人印把子)
Người tham gia đấu thầu phải có đầy đủ các chứng chỉ, giấy phép cần thiết để thực hiện các dự án xây dựng công trình điện mặt trời tại Việt Nam (hoặc tương đương tại Trung Quốc), đồng thời phải cung cấp các tài liệu chứng minh và đóng dấu chính thức của người tham gia đấu thầu.
4.此次投標不進行接管(guǎn)統一(yī)體投標。
Đợt đấu thầu này không chấp nhận hình thức tham gia theo liên danh.
5.投標人需為目前已經順利完(wán)成本具體項目申(shēn)請的投(tóu)標人。
Nhà thầu phải là nhà thầu đã hoàn thành việc đăng ký dự án này.
三、申請及
Sau khi nhận được ảnh chụp màn hình thanh toán, công ty chúng tôi sẽ phát hành chứng từ tính phí và tài liệu mua sắm và gửi lại hộp thư của nhà cung cấp để hoàn tất việc đăng ký.
(4)申請材料列表索引:1)運營授權等與此相關證(zhèng)明書材料;2)在越南本(běn)地(dì)繼續光伏開展建設建(jiàn)設項目所有必要(yào)的與(yǔ)此(cǐ)相關資格條件(jiàn)打印(yìn)件;3)《得到文獻計數器表》(WORD版)(本子從 /合同文獻一欄載入)。
Danh sách tài liệu đăng ký: 1) Giấy phép kinh doanh và các tài liệu chứng nhận khác có liên quan; 2) Bản sao các bằng cấp liên quan cần thiết để thực hiện các dự án xây dựng quang điện tại Việt Nam; 3) "Mẫu đăng ký lấy tài liệu" (phiên bản WORD) (phiên bản có thể tải xuống từ /cột các tài liệu thường được sử dụng).
3、申請花消(xiāo)及投標文獻零售價(jià):普通人幣500元(售後不退)。
Phí đăng ký và giá hồ sơ mời thầu: 500 RMB (không hoàn lại sau khi bán).
4、未申請
Nhà thầu chưa đăng ký mua hồ sơ mời thầu sẽ bị từ chối chấp nhận hồ sơ mời thầu đã nộp.
四、投標、開標(biāo)時段、所在(zài)地及投標文獻遞給方法 Thời gian, địa điểm đấu thầu, mở thầu và phương thức nộp hồ sơ mời thầu
1、遞給投標文獻時段:2026年11月4日09:30~10:00(北京時段)
Thời gian nộp hồ sơ đấu thầu: từ 09:30 đến 10:00 ngày tháng năm 2026 (giờ Bắc Kinh)
2、投標截至及開標時段:2026年(nián)11月4日10:00(北京時段)
Thời gian đóng hồ sơ dự thầu và mở thầu: ngày 4 tháng 11 năm 2026, lúc 10 giờ 00 phút (giờ Bắc Kinh)
3、開標 投標文獻收件與此相關相關信(xìn)息:
Hình thức nộp hồ sơ mời thầu: Việc nộp hồ sơ mời thầu cho dự án này có thể được gửi qua đường bưu điện. Nhà thầu phải gửi hồ sơ mời thầu qua đường bưu điện đến cơ quan đấu thầu trước thời hạn nộp hồ sơ mời thầu. Thông tin liên quan đến việc nhận hồ sơ mời thầu:
收件
備考:您的權力無法查看(kàn)更加具體具體內容,非(fēi)較為郎中社員請取得聯係操辦(bàn)社員入藥計數器事情,並交費轉變為(wéi)較為郎中社員後計數器網站社員區(qū)可檢(jiǎn)查投標通知書、招名方法或(huò)載入申請報表等更加具體具體內容!為(wéi)確保(bǎo)您可以較為順(shùn)當投(tóu)標,混凝土具體要(yào)求(qiú)及選購標書進行操作操作流程按通知書更加具體具體內容(róng)加以為準。
提供谘詢取得聯係人:李工
提供谘(zī)詢電話(huà):010-51957458
進行電傳:010-51957412
部手機:13683233285
QQ:1211306049
微信:Li13683233285
郵(yóu)箱:1211306049@qq.com
策源地:中國核(hé)動力投標進行采購網 修改:gzqunsheng
